chuāng
cửa sổ (thường dùng trong từ ghép, thành ngữ hoặc văn cảnh cụ thể như chọn chỗ ngồi).
Hán việt: song
丶丶フノ丶ノ丨フノフ丶一
12
HSK 3/4
Danh từ

Gợi nhớ

Khoét lỗ () trên tường cho ánh sáng và gió lọt vào như ống khói (), ô trống trên tường là cửa sổ .

Thành phần cấu tạo

chuāng
cửa sổ
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
Song
Ống khói / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (gốc)
Nghĩa:cửa sổ (thường dùng trong từ ghép, thành ngữ hoặc văn cảnh cụ thể như chọn chỗ ngồi).
Ví dụ (11)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI