算
ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一ノ丨
14
打
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.
Thành phần cấu tạo
算
tính, toán, xem xét
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:tính, tính toán, đếm.
Ví dụ (4)
2
động từ
Nghĩa:coi là, tính là, cho là.
Ví dụ (6)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây