营业
yíngyè
kinh doanh, mở cửa hàng, hoạt động (buôn bán).
Hán việt: dinh nghiệp
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:kinh doanh, mở cửa hàng, hoạt động (buôn bán).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI