xiàng
giống, giống như, tựa như.
Hán việt: tương
ノ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
13
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Người () tạo ra hình tượng () giống hệt nguyên mẫu, bản sao trông y hệt là giống như .

Thành phần cấu tạo

xiàng
giống như
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Tượng
Con voi, hình tượng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:giống, giống như, tựa như.
Ví dụ (6)
2
giới từ / trợ từ
Nghĩa:như, như là, ví dụ như (dùng để liệt kê).
Ví dụ (3)
3
danh từ
Nghĩa:tượng, chân dung, hình ảnh.
Ví dụ (2)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI