zhuàng
Mạnh mẽ
Hán việt: trang
丶一丨一丨一
6
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Kẻ sĩ () khỏe mạnh vạm vỡ (), sức lực tràn trề phi thường, mạnh mẽ .

Thành phần cấu tạo

zhuàng
Mạnh mẽ
Tường (biến thể)
Nửa giường (bên trái)
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:Mạnh mẽ
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI