出席
chūxí
tham dự, có mặt (tại hội nghị, buổi lễ).
Hán việt: xuý tịch
HSK5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tham dự, có mặt (tại hội nghị, buổi lễ).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI