完美
wánměi
hoàn mỹ, hoàn hảo, tuyệt vời, không tì vết.
Hán việt: hoàn mĩ
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:hoàn mỹ, hoàn hảo, tuyệt vời, không tì vết.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI