走廊
zǒuláng
hành lang, lối đi (trong nhà hoặc nối giữa các nhà), dải đất hẹp (địa lý).
Hán việt: tẩu lang
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:hành lang, lối đi (trong nhà hoặc nối giữa các nhà), dải đất hẹp (địa lý).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI