Gợi nhớ
Bàn chân (止) bước trên mặt đất (土) từng bước một, chân chạm đất rồi nhấc lên, hành động di chuyển là đi 走.
Thành phần cấu tạo
走
đi, đi bộ, rời đi
土
Bộ Thổ
Mặt đất (phía trên)
止
Bộ Chỉ (biến thể)
Bàn chân, dừng lại (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:đi bộ, đi (di chuyển bằng chân).
Ví dụ (5)
2
động từ
Nghĩa:đi, rời đi, đi khỏi (rời bỏ vị trí hiện tại).
Ví dụ (4)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây