zǒu
đi bộ, đi (di chuyển bằng chân).
Hán việt: tẩu
一丨一丨一ノ丶
7
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Bàn chân () bước trên mặt đất () từng bước một, chân chạm đất rồi nhấc lên, hành động di chuyển là đi .

Thành phần cấu tạo

zǒu
đi, đi bộ, rời đi
Bộ Thổ
Mặt đất (phía trên)
Bộ Chỉ (biến thể)
Bàn chân, dừng lại (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đi bộ, đi (di chuyển bằng chân).
Ví dụ (5)
2
động từ
Nghĩa:đi, rời đi, đi khỏi (rời bỏ vị trí hiện tại).
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI