隆重
lóngzhòng
long trọng, trang trọng, trọng thể, linh đình (buổi lễ).
Hán việt: long trùng
HSK 6
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:long trọng, trang trọng, trọng thể, linh đình (buổi lễ).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI