长城
chángchéng
Vạn Lý Trường Thành, Trường Thành.
Hán việt: tràng giàm
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (proper, noun)
Nghĩa:Vạn Lý Trường Thành, Trường Thành.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI