步伐
bùfá
bước chân, nhịp bước, nhịp độ, tiến độ, bước đi (thường dùng cho nghĩa bóng: cải cách, lịch sử).
Hán việt: bộ phạt
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bước chân, nhịp bước, nhịp độ, tiến độ, bước đi (thường dùng cho nghĩa bóng: cải cách, lịch sử).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI