伐
ノ丨一フノ丶
6
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Người (亻) cầm vũ khí (戈) chặt cây hoặc tấn công kẻ thù, chặt 伐, tấn công.
Thành phần cấu tạo
伐
chặt, tấn công
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:chặt, tấn công
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây