保证
bǎozhèng
đảm bảo, cam đoan, hứa (thường dùng để khẳng định chắc chắn sẽ làm được).
Hán việt: bảo chứng
HSK 3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đảm bảo, cam đoan, hứa (thường dùng để khẳng định chắc chắn sẽ làm được).
Ví dụ (8)
2
danh từ
Nghĩa:sự đảm bảo, sự cam kết, vật bảo chứng.
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI