摔
一丨一丶一フフ丶丶一ノ丶一丨
14
些
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Tay (扌) tuột khỏi (率) vật đang cầm, vật rơi xuống đất mạnh, ngã 摔 sấp mặt, ném mạnh.
Thành phần cấu tạo
摔
ngã, vấp, ném mạnh, rơi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
率
Suất
Dẫn dắt / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ (fall, stumble)
Nghĩa:ngã, té (người tự ngã).
Ví dụ (8)
2
động từ (throw, smash)
Nghĩa:ném, đập, quăng (cầm vật gì đó ném mạnh xuống).
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây