缺乏
quēfá
thiếu, khuyết, thiếu hụt (kinh nghiệm, vốn, lòng tin...).
Hán việt: khuyết phạp
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:thiếu, khuyết, thiếu hụt (kinh nghiệm, vốn, lòng tin...).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI