发言
fāyán
phát biểu, lên tiếng, nói (trong hội nghị, cuộc họp).
Hán việt: phát ngân
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:phát biểu, lên tiếng, nói (trong hội nghị, cuộc họp).
Ví dụ (8)
2
danh từ
Nghĩa:bài phát biểu, lời phát biểu.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI