机遇
jīyù
cơ hội, thời cơ, vận hội, dịp may.
Hán việt: cơ ngộ
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cơ hội, thời cơ, vận hội, dịp may.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI