高潮
gāocháo
cao trào, đỉnh điểm, mốc son, đợt dâng cao (thủy triều/phong trào).
Hán việt: cao triều
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cao trào, đỉnh điểm, mốc son, đợt dâng cao (thủy triều/phong trào).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI