故乡
gùxiāng
quê hương, cố hương, nơi chôn rau cắt rốn.
Hán việt: cố hương
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:quê hương, cố hương, nơi chôn rau cắt rốn.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI