乡
フフノ
3
个
HSK1
—
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 鄉 có hình hai người ngồi cạnh nhau ăn cơm, nơi mọi người sống quây quần, quê hương 乡.
Thành phần cấu tạo
乡
quê hương, làng xã
乡
Giản thể từ 鄉
Hình hai người ngồi ăn cạnh nhau (phồn thể)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:quê hương, làng xã
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây