繁华
fánhuá
phồn hoa, sầm uất, nhộn nhịp, thịnh vượng, đông đúc (đô thị).
Hán việt: bà hoa
荒凉
HSK7-9
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:phồn hoa, sầm uất, nhộn nhịp, thịnh vượng, đông đúc (đô thị).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI