táng
đường (gia vị).
Hán việt: đường
丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丨フ一
16
包, 斤, 勺, 袋
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Từ ngũ cốc () chiết xuất ra chất ngọt thời nhà Đường (), tinh chất ngọt ngào chính là đường .

Thành phần cấu tạo

táng
đường
Bộ Mễ
Gạo, ngũ cốc (nằm bên trái)
Đường
Triều Đường / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:đường (gia vị).
Ví dụ (6)
2
danh từ
Nghĩa:kẹo, bánh kẹo ngọt.
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI