烤鸭
kǎoyā
vịt quay, vịt nướng (thường chỉ món Vịt quay Bắc Kinh).
Hán việt: khảo áp
HSK 2-3 (Đồ ăn)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:vịt quay, vịt nướng (thường chỉ món Vịt quay Bắc Kinh).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI