预订
yùdìng
đặt trước, đặt mua, đăng ký (mua báo/tạp chí), book (vé/phòng).
Hán việt: dự đính
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đặt trước, đặt mua, đăng ký (mua báo/tạp chí), book (vé/phòng).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI