dìng
đặt hàng, đặt trước
Hán việt: đính
丶フ一丨
4
HSK1

Gợi nhớ

Nói () cho chắc chắn () lời hẹn, xác nhận đơn hàng rõ ràng, đặt hàng , đặt trước.

Thành phần cấu tạo

dìng
đặt hàng, đặt trước
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
Đinh
Đinh, chắc chắn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đặt hàng, đặt trước
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI