tián
ngọt (vị giác).
Hán việt: điềm
ノ一丨丨フ一一丨丨一一
11
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Lưỡi () nếm thấy vị ngon ngọt (), vị đường tan trên đầu lưỡi thật dễ chịu, vị ngọt .

Thành phần cấu tạo

tián
Ngọt
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên trái)
Bộ Cam
Ngọt, ngon (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:ngọt (vị giác).
Ví dụ (6)
2
tính từ (ẩn dụ)
Nghĩa:ngọt ngào (nụ cười, lời nói), hạnh phúc, ngon giấc.
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI