甜蜜
tiánmì
ngọt ngào, hạnh phúc, êm đềm (dùng cho tình cảm, nụ cười, giấc mơ, cuộc sống - nghĩa bóng).
Hán việt: điềm mật
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:ngọt ngào, hạnh phúc, êm đềm (dùng cho tình cảm, nụ cười, giấc mơ, cuộc sống - nghĩa bóng).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI