主意
zhǔyi
ý kiến, ý tưởng, chủ ý, mưu kế, quyết định.
Hán việt: chúa y
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:ý kiến, ý tưởng, chủ ý, mưu kế, quyết định.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI