展览
zhǎnlǎn
cuộc triển lãm, buổi trưng bày (sự kiện).
Hán việt: triển lãm
个, 次
HSK 2
Động từDanh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cuộc triển lãm, buổi trưng bày (sự kiện).
Ví dụ (7)
2
động từ
Nghĩa:triển lãm, trưng bày (động từ).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI