渴望
kěwàng
khát vọng, khao khát, ao ước, mong mỏi.
Hán việt: hạt vọng
HSK6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:khát vọng, khao khát, ao ước, mong mỏi.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI