麻烦
方便
个
HSK 4
Động từTính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 麻烦
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:phiền phức, rắc rối, phiền hà.
Ví dụ (6)
2
động từ (yêu cầu lịch sự)
Nghĩa:làm phiền, phiền (dùng để nhờ vả lịch sự).
Ví dụ (6)
3
danh từ
Nghĩa:rắc rối, sự phiền toái.
Ví dụ (2)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây