保持
bǎochí
giữ gìn, duy trì, giữ (trạng thái, mối quan hệ, danh dự, kỷ lục...).
Hán việt: bảo trì
HSK5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:giữ gìn, duy trì, giữ (trạng thái, mối quan hệ, danh dự, kỷ lục...).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI