公里
gōnglǐ
ki-lô-mét, cây số.
Hán việt: công lí
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
lượng từ / danh từ
Nghĩa:ki-lô-mét, cây số.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI