象征
xiàngzhēng
biểu tượng, vật tượng trưng.
Hán việt: tương chinh
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:biểu tượng, vật tượng trưng.
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:tượng trưng, biểu thị, đại diện cho.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI