出现
chūxiàn
xuất hiện, hiện ra, nảy sinh, có mặt.
Hán việt: xuý hiện
HSK3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:xuất hiện, hiện ra, nảy sinh, có mặt.
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI