停
ノ丨丶一丨フ一丶フ一丨
11
方
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Người (亻) dừng chân nghỉ ngơi tại đình (亭), ngồi lại một lúc rồi mới đi tiếp, hành động tạm dừng 停.
Thành phần cấu tạo
停
dừng, ngừng, tạm dừng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
亭
Đình
Cái đình / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:dừng, ngừng, đình chỉ.
Ví dụ (7)
2
động từ
Nghĩa:đỗ (xe), đậu (xe/thuyền), neo đậu.
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây