暂停
zàntíng
tạm dừng, hoãn lại, ngưng (tạm thời).
Hán việt: tạm đình
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tạm dừng, hoãn lại, ngưng (tạm thời).
Ví dụ (8)
2
danh từ (sports)
Nghĩa:hội ý, tạm dừng (trong thi đấu thể thao).
Ví dụ (2)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI