缩短
suōduǎn
rút ngắn, thu ngắn, làm ngắn lại, co lại.
Hán việt: súc đoản
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:rút ngắn, thu ngắn, làm ngắn lại, co lại.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI