短
ノ一一ノ丶一丨フ一丶ノ一
12
长
发
HSK2
Tính từ
Gợi nhớ
Mũi tên (矢) chỉ bay được đến cái bình nhỏ (豆) gần đó rồi rơi, bay không xa được, khoảng cách quá ngắn 短.
Thành phần cấu tạo
短
ngắn, thấp
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (nằm bên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, cái bình nhỏ (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:ngắn (về không gian, thời gian, kích thước).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây