树
一丨ノ丶フ丶一丨丶
9
棵
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Bàn tay (又) chăm sóc đo đạc (寸) cây gỗ (木) từ nhỏ đến lớn, trồng và nuôi dưỡng nên cây 树 xanh tốt.
Thành phần cấu tạo
树
cây
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
寸
Bộ Thốn
Tay đo, chăm sóc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:cây (thân gỗ).
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:trồng, dựng lên, kiến lập (thường dùng trong từ ghép: shùlì).
Ví dụ (2)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây