素质
sùzhì
tố chất, phẩm chất, chất lượng (con người), ý thức (thường dùng để đánh giá văn hóa, đạo đức, năng lực của một người).
Hán việt: tố chí
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tố chất, phẩm chất, chất lượng (con người), ý thức (thường dùng để đánh giá văn hóa, đạo đức, năng lực của một người).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI