从事
cóngshì
làm (nghề), tham gia, dấn thân vào, hành nghề (dùng cho nghề nghiệp, lĩnh vực chuyên môn, mang sắc thái trang trọng).
Hán việt: thung sự
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:làm (nghề), tham gia, dấn thân vào, hành nghề (dùng cho nghề nghiệp, lĩnh vực chuyên môn, mang sắc thái trang trọng).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI