区
一ノ丶フ
4
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng khung (匚) bao quanh và phân chia (乂) ranh giới, vùng đất được khoanh lại thành một khu 区, một quận.
Thành phần cấu tạo
区
khu, quận, vùng, phạm vi
匚
Bộ Phương
Hộp, khu vực bao quanh (phía ngoài)
乂
Ngải (biến thể)
Phân chia (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:khu, vùng, quận (đơn vị hành chính), khu vực.
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây