khu, vùng, quận (đơn vị hành chính), khu vực.
Hán việt: khu
一ノ丶フ
4
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng khung () bao quanh và phân chia () ranh giới, vùng đất được khoanh lại thành một khu , một quận.

Thành phần cấu tạo

khu, quận, vùng, phạm vi
Bộ Phương
Hộp, khu vực bao quanh (phía ngoài)
Ngải (biến thể)
Phân chia (phía trong)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI