恍然大悟
huǎngrándàwù
bừng tỉnh đại ngộ, vỡ lẽ, chợt hiểu ra, bỗng nhiên tỉnh ngộ (từ trạng thái không hiểu chuyển sang hiểu rõ).
Hán việt: hoảng nhiên thái ngộ
HSK 6 (Thành ngữ phổ biến)
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
thành ngữ (chengyu)
Nghĩa:bừng tỉnh đại ngộ, vỡ lẽ, chợt hiểu ra, bỗng nhiên tỉnh ngộ (từ trạng thái không hiểu chuyển sang hiểu rõ).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI