整顿
zhěngdùn
chấn chỉnh, chỉnh đốn, sắp xếp lại (tổ chức, kỷ luật, tác phong).
Hán việt: chỉnh đốn
HSK 6 (Từ vựng Hành chính/Quản lý)
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:chấn chỉnh, chỉnh đốn, sắp xếp lại (tổ chức, kỷ luật, tác phong).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI