dùn
trận, bữa, hồi (dùng cho bữa ăn, trận đòn, lời mắng...).
Hán việt: đốn
一フ丨フ一ノ丨フノ丶
10
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

dùn

Dùng cho bữa ăn, trận đòn roi, mắng nhiếc, khuyên bảo.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 顿 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Định nghĩa

1
lượng từ
Nghĩa:trận, bữa, hồi (dùng cho bữa ăn, trận đòn, lời mắng...).
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:ngừng, dừng lại, ngắt quãng, dậm (chân).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI