的确
díquè
quả thực, quả nhiên, thực sự, đích xác (dùng để khẳng định tính chân thực của sự việc).
Hán việt: đích khác
HSK 4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:quả thực, quả nhiên, thực sự, đích xác (dùng để khẳng định tính chân thực của sự việc).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI