zuò
ngồi.
Hán việt: toạ
ノ丶ノ丶一丨一
7
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Hai người (人人) cùng hạ mình xuống mặt đất () nghỉ ngơi, hạ thấp thân mình xuống chính là ngồi .

Thành phần cấu tạo

zuò
ngồi, đi (phương tiện: xe buýt, tàu hỏa)
人人
Hai người
Hai người đối diện (phía trên)
Bộ Thổ
Mặt đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:ngồi.
Ví dụ (7)
2
động từ
Nghĩa:đi (bằng phương tiện giao thông), ngồi (xe/tàu/máy bay).
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI