目的
mùdì
mục đích, mục tiêu (ý định hoặc kết quả mong muốn đạt được).
Hán việt: mục đích
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:mục đích, mục tiêu (ý định hoặc kết quả mong muốn đạt được).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI